bevel pinion

/'bevəl'pinjən/
Học thuật
Thân thiện
bevel pinion

A bevel pinion meshes with a larger bevel gear to transfer rotational motion.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Kỹ thuật):
    • Bánh răng nón: Một bánh răng răng được cắt trên một bề mặt hình nón, thường được sử dụng để truyền chuyển động lực giữa hai trục giao nhau (thường vuông góc với nhau). Trong một cặp bánh răng nón, bánh răng nón nhỏ hơn được gọi là "bevel pinion".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The bevel pinion meshes with the larger bevel gear to change the direction of rotation. (Bánh răng nón nhỏ ăn khớp với bánh răng nón lớn hơn để thay đổi hướng quay.)
    • A worn bevel pinion can cause noise and vibration in the differential. (Một bánh răng nón nhỏ bị mòn có thể gây ra tiếng ồn rung độngbộ vi sai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Spiral bevel pinion": Bánh răng nón xoắn ( răng cong), giúp truyền động êm ái chịu tải cao hơn so với bánh răng nón thẳng.

    • High-performance cars often use a spiral bevel pinion in their rear axle. (Xe hiệu suất cao thường sử dụng bánh răng nón xoắn nhỏcầu sau.)
  • "Hypoid bevel pinion": Bánh răng nón hypoid, một dạng đặc biệt trục lệch tâm, thường thấy trong cầu xe ô tô.

    • The hypoid bevel pinion allows for a lower driveshaft tunnel in the vehicle. (Bánh răng nón hypoid nhỏ cho phép đường ống trục các-đăng trong xe thấp hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Bevel gear (n): Bánh răng nón (nói chung, thường chỉ bánh răng lớn hơn trong cặp).
  • Pinion (n): Bánh răng nhỏ, bánh răng chủ động trong một cặp bánh răng.
  • Bevel gear set (n): Bộ bánh răng nón (bao gồm cả "bevel pinion" "bevel gear").
Từ đồng nghĩa
  • Conical pinion: Bánh răng nhỏ hình nón (cách gọi mô tả).
  • Bevel drive pinion: Bánh răng dẫn động nón.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ kỹ thuật này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ kỹ thuật này)

bevel pinion

A bevel pinion meshes with a larger bevel gear to transfer rotational motion.

danh từ
  1. (kỹ thuật) bánh răng nón